TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

coordinare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ko.or.diˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

coordinare nghĩa là điều phối, hợp tác.

Nghĩa của coordinare

Động từ

  1. Điều phối, hợp tác, điều hợp, phối hợp.

Chia động từ coordinare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: coordinatoDanh động từ: coordinando

Hiện tại presente

  • io coordino
  • tu coordini
  • lui/lei coordina
  • noi coordiniamo
  • voi coordinate
  • loro coordinano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho coordinato
  • tu hai coordinato
  • lui/lei ha coordinato
  • noi abbiamo coordinato
  • voi avete coordinato
  • loro hanno coordinato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io coordinavo
  • tu coordinavi
  • lui/lei coordinava
  • noi coordinavamo
  • voi coordinavate
  • loro coordinavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io coordinai
  • tu coordinasti
  • lui/lei coordinò
  • noi coordinammo
  • voi coordinaste
  • loro coordinarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io coordinerò
  • tu coordinerai
  • lui/lei coordinerà
  • noi coordineremo
  • voi coordinerete
  • loro coordineranno

Điều kiện condizionale presente

  • io coordinerei
  • tu coordineresti
  • lui/lei coordinerebbe
  • noi coordineremmo
  • voi coordinereste
  • loro coordinerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io coordini
  • che tu coordini
  • che lui/lei coordini
  • che noi coordiniamo
  • che voi coordiniate
  • che loro coordinino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io coordinassi
  • che tu coordinassi
  • che lui/lei coordinasse
  • che noi coordinassimo
  • che voi coordinaste
  • che loro coordinassero

Mệnh lệnh imperativo

  • coordina! (tu)
  • coordini! (lei)
  • coordiniamo! (noi)
  • coordinate! (voi)
  • coordinino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to coordinate (all senses)

Câu hỏi thường gặp

coordinare nghĩa là gì?

coordinare (động từ) nghĩa là điều phối, hợp tác.

Chia động từ coordinare ở thì hiện tại thế nào?

io coordino, tu coordini, lui/lei coordina, noi coordiniamo, voi coordinate, loro coordinano. Phân từ quá khứ: coordinato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.