TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

colloquio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kolˈlɔ.kwjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il colloquio · số nhiều: i colloqui

colloquio nghĩa là sự gặp gỡ, sự gặp mặt, hội đàm.

Nghĩa của colloquio

Danh từ · giống đực

  1. Sự gặp gỡ, sự gặp mặt.
  2. Hội đàm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với colloquio

Đồng nghĩa

Họ từ của colloquio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ talk, conversation; interview, meeting; talks, negotiations

Câu hỏi thường gặp

colloquio nghĩa là gì?

colloquio (danh từ) nghĩa là sự gặp gỡ, sự gặp mặt, hội đàm.

colloquio là giống đực hay giống cái?

colloquio là danh từ giống đực: il colloquio, số nhiều i colloqui.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.