colloquio
/kolˈlɔ.kwjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il colloquio · số nhiều: i colloqui
colloquio nghĩa là sự gặp gỡ, sự gặp mặt, hội đàm.
Nghĩa của colloquio
Danh từ · giống đực
- Sự gặp gỡ, sự gặp mặt.
- Hội đàm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với colloquio
Đồng nghĩa
Họ từ của colloquio
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ talk, conversation; interview, meeting; talks, negotiations
Câu hỏi thường gặp
colloquio nghĩa là gì?
colloquio (danh từ) nghĩa là sự gặp gỡ, sự gặp mặt, hội đàm.
colloquio là giống đực hay giống cái?
colloquio là danh từ giống đực: il colloquio, số nhiều i colloqui.