TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

colloquiale

giọng máy của trình duyệt

colloquiale nghĩa là thông tục, bình dân.

Nghĩa của colloquiale

Tính từ

  1. Thông tục, bình dân.

Dạng từ của colloquiale

Số nhiềucolloquiali

Họ từ của colloquiale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ colloquial; informal

Câu hỏi thường gặp

colloquiale nghĩa là gì?

colloquiale (tính từ) nghĩa là thông tục, bình dân.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.