TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

corsivo

/korˈsi.vo/ giọng máy của trình duyệt

corsivo nghĩa là viết thảo.

Nghĩa của corsivo

Tính từ

  1. Viết thảo.

Dạng từ của corsivo

Giống cái số ítcorsiva
Giống đực số nhiềucorsivi
Giống cái số nhiềucorsive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corsivo

Đồng nghĩa

Họ từ của corsivo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ running; flowing; current, valid (of currency); cursive (of writing); italic
  • Danh từ cursive script; italics; commentary, editorial

Câu hỏi thường gặp

corsivo nghĩa là gì?

corsivo (tính từ) nghĩa là viết thảo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.