corsivo
/korˈsi.vo/ giọng máy của trình duyệt
corsivo nghĩa là viết thảo.
Nghĩa của corsivo
Tính từ
- Viết thảo.
Dạng từ của corsivo
| Giống cái số ít | corsiva |
| Giống đực số nhiều | corsivi |
| Giống cái số nhiều | corsive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corsivo
Đồng nghĩa
Họ từ của corsivo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ running; flowing; current, valid (of currency); cursive (of writing); italic
- Danh từ cursive script; italics; commentary, editorial
Câu hỏi thường gặp
corsivo nghĩa là gì?
corsivo (tính từ) nghĩa là viết thảo.