TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

squisito

/skwiˈzi.to/ giọng máy của trình duyệt

squisito nghĩa là ngon.

Nghĩa của squisito

Tính từ

  1. Ngon.

Dạng từ của squisito

Giống cái số ítsquisita
Giống đực số nhiềusquisiti
Giống cái số nhiềusquisite

Họ từ của squisito

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ lovely, exquisite; delightful; considerate; delicious

Câu hỏi thường gặp

squisito nghĩa là gì?

squisito (tính từ) nghĩa là ngon.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.