TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

squisitezza

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la squisitezza · số nhiều: le squisitezze

squisitezza nghĩa là mỹ vị.

Nghĩa của squisitezza

Danh từ · giống cái

  1. Mỹ vị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deliciousness, tastiness; delicacy (pleasing food); exquisiteness, delicacy

Câu hỏi thường gặp

squisitezza nghĩa là gì?

squisitezza (danh từ) nghĩa là mỹ vị.

squisitezza là giống đực hay giống cái?

squisitezza là danh từ giống cái: la squisitezza, số nhiều le squisitezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.