stabile
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsta.bi.le/ giọng máy của trình duyệt
stabile nghĩa là ổn định, vững chắc.
Nghĩa của stabile
Tính từ
- Ổn định, vững chắc. (biên soạn)
Dạng từ của stabile
| Số nhiều | stabili |
| So sánh nhất | stabilissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stabile
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với stabile
- Il mercato dell'oro è stabile. Thị trường vàng đang ổn định. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13164488
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stable, steady, regular, settled, permanent
- Danh từ building, house
Câu hỏi thường gặp
stabile nghĩa là gì?
stabile (tính từ) nghĩa là ổn định, vững chắc.