stabilimento
danh từ giống đực
/sta.bi.liˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo stabilimento · số nhiều: gli stabilimenti
stabilimento nghĩa là nhà máy, sự thành lập.
Nghĩa của stabilimento
Danh từ · giống đực
- Nhà máy.
- Sự thành lập.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stabilimento
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ factory, plant, works; establishment, institution
Câu hỏi thường gặp
stabilimento nghĩa là gì?
stabilimento (danh từ) nghĩa là nhà máy, sự thành lập.
stabilimento là giống đực hay giống cái?
stabilimento là danh từ giống đực: lo stabilimento, số nhiều gli stabilimenti.