TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

stabilimento

danh từ giống đực
/sta.bi.liˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo stabilimento · số nhiều: gli stabilimenti

stabilimento nghĩa là nhà máy, sự thành lập.

Nghĩa của stabilimento

Danh từ · giống đực

  1. Nhà máy.
  2. Sự thành lập.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stabilimento

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ factory, plant, works; establishment, institution

Câu hỏi thường gặp

stabilimento nghĩa là gì?

stabilimento (danh từ) nghĩa là nhà máy, sự thành lập.

stabilimento là giống đực hay giống cái?

stabilimento là danh từ giống đực: lo stabilimento, số nhiều gli stabilimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.