TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

industria

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/inˈdus.trja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'industria · số nhiều: le industrie

industria nghĩa là công nghiệp.

Nghĩa của industria

Danh từ · giống cái

  1. Công nghiệp.

Họ từ của industria

Câu ví dụ với industria

  • Detroit è famosa per la sua industria automobilistica. Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2046048
  • Detroit è famosa per la sua industria di automobili. Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374426

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ industry; manufacturing

Câu hỏi thường gặp

industria nghĩa là gì?

industria (danh từ) nghĩa là công nghiệp.

industria là giống đực hay giống cái?

industria là danh từ giống cái: l'industria, số nhiều le industrie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.