industria
đi với mạo từ: l'industria · số nhiều: le industrie
industria nghĩa là công nghiệp.
Nghĩa của industria
Danh từ · giống cái
- Công nghiệp.
Họ từ của industria
Câu ví dụ với industria
- Detroit è famosa per la sua industria automobilistica. Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2046048
- Detroit è famosa per la sua industria di automobili. Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374426
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ industry; manufacturing
Câu hỏi thường gặp
industria nghĩa là gì?
industria (danh từ) nghĩa là công nghiệp.
industria là giống đực hay giống cái?
industria là danh từ giống cái: l'industria, số nhiều le industrie.