inerzia
danh từ giống cái
/iˈnɛr.t͡sja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'inerzia · số nhiều: le inerzie
inerzia nghĩa là quán tính.
Nghĩa của inerzia
Danh từ · giống cái
- Quán tính.
Họ từ của inerzia
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ inertia (all senses); apathy, inactivity
Câu hỏi thường gặp
inerzia nghĩa là gì?
inerzia (danh từ) nghĩa là quán tính.
inerzia là giống đực hay giống cái?
inerzia là danh từ giống cái: l'inerzia, số nhiều le inerzie.