TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

infante

danh từ cả hai giống
/inˈfan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'infante · số nhiều: gli infanti

infante nghĩa là bé, em bé, trẻ sơ sinh.

Nghĩa của infante

Danh từ · cả hai giống

  1. Bé, em bé.
  2. Trẻ sơ sinh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infante

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ infant
  • Danh từ baby, infant; infanta (in Spain & Portugal)

Câu hỏi thường gặp

infante nghĩa là gì?

infante (danh từ) nghĩa là bé, em bé, trẻ sơ sinh.

infante là giống đực hay giống cái?

infante là danh từ cả hai giống: l'infante, số nhiều gli infanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.