infante
danh từ cả hai giống
/inˈfan.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'infante · số nhiều: gli infanti
infante nghĩa là bé, em bé, trẻ sơ sinh.
Nghĩa của infante
Danh từ · cả hai giống
- Bé, em bé.
- Trẻ sơ sinh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infante
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ infant
- Danh từ baby, infant; infanta (in Spain & Portugal)
Câu hỏi thường gặp
infante nghĩa là gì?
infante (danh từ) nghĩa là bé, em bé, trẻ sơ sinh.
infante là giống đực hay giống cái?
infante là danh từ cả hai giống: l'infante, số nhiều gli infanti.