infanzia
/inˈfan.t͡sja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'infanzia · số nhiều: le infanzie
infanzia nghĩa là tuổi thơ.
Nghĩa của infanzia
Danh từ · giống cái
- Tuổi thơ.
Họ từ của infanzia
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ childhood, babyhood; infancy; children
Câu hỏi thường gặp
infanzia nghĩa là gì?
infanzia (danh từ) nghĩa là tuổi thơ.
infanzia là giống đực hay giống cái?
infanzia là danh từ giống cái: l'infanzia, số nhiều le infanzie.