TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

infanzia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/inˈfan.t͡sja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'infanzia · số nhiều: le infanzie

infanzia nghĩa là tuổi thơ.

Nghĩa của infanzia

Danh từ · giống cái

  1. Tuổi thơ.

Họ từ của infanzia

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ childhood, babyhood; infancy; children

Câu hỏi thường gặp

infanzia nghĩa là gì?

infanzia (danh từ) nghĩa là tuổi thơ.

infanzia là giống đực hay giống cái?

infanzia là danh từ giống cái: l'infanzia, số nhiều le infanzie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.