infarto
/inˈfar.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'infarto · số nhiều: gli infarti
infarto nghĩa là nhồi máu.
Nghĩa của infarto
Danh từ · giống đực
- Nhồi máu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infarto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ infarction, infarct, heart attack
Câu hỏi thường gặp
infarto nghĩa là gì?
infarto (danh từ) nghĩa là nhồi máu.
infarto là giống đực hay giống cái?
infarto là danh từ giống đực: l'infarto, số nhiều gli infarti.