TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

infarto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/inˈfar.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'infarto · số nhiều: gli infarti

infarto nghĩa là nhồi máu.

Nghĩa của infarto

Danh từ · giống đực

  1. Nhồi máu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với infarto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ infarction, infarct, heart attack

Câu hỏi thường gặp

infarto nghĩa là gì?

infarto (danh từ) nghĩa là nhồi máu.

infarto là giống đực hay giống cái?

infarto là danh từ giống đực: l'infarto, số nhiều gli infarti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.