carità
/ka.riˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la carità
carità nghĩa là từ thiện, thiện nguyện.
Nghĩa của carità
Danh từ · giống cái
- Từ thiện, thiện nguyện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ charity
Câu hỏi thường gặp
carità nghĩa là gì?
carità (danh từ) nghĩa là từ thiện, thiện nguyện.
carità là giống đực hay giống cái?
carità là danh từ giống cái: la carità.