TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carico

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈka.ri.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il carico · số nhiều: i carichi

carico nghĩa là hàng hóa, hàng chở, gánh nặng.

Cũng là một dạng biến đổi của caricare — Chất.

Nghĩa của carico

Danh từ · giống đực

  1. Hàng hóa, hàng chở. (biên soạn)
  2. Gánh nặng. (biên soạn)

Dạng từ của carico

Giống cáicarica
Giống cái số nhiềucariche

Họ từ của carico

Câu ví dụ với carico

  • Il camion trasportava un carico di mobili. Chiếc xe tải đó đã chất đầy nội thất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1892512
  • Il camion trasportava un carico di mobilio. Chiếc xe tải đó đã chất đầy nội thất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1892513

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ loaded, laden; loaded (of a gun, etc.); charged (of a battery, etc.); wound up (of a clock, etc.); intense (of a colour/color); strong (of coffee, tea, etc.)
  • Danh từ load, loading, cargo; shipment; charge (of a battery etc.)

Câu hỏi thường gặp

carico nghĩa là gì?

carico (danh từ) nghĩa là hàng hóa, hàng chở, gánh nặng.

carico là giống đực hay giống cái?

carico là danh từ giống đực: il carico, số nhiều i carichi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.