capocarico
danh từ cả hai giống
/ˌka.poˈka.ri.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la capocarico · số nhiều: i capocarici
capocarico nghĩa là kế toán.
Nghĩa của capocarico
Danh từ · cả hai giống
- Kế toán.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capocarico
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bookkeeper; accountant
Câu hỏi thường gặp
capocarico nghĩa là gì?
capocarico (danh từ) nghĩa là kế toán.
capocarico là giống đực hay giống cái?
capocarico là danh từ cả hai giống: il/la capocarico, số nhiều i capocarici.