contabile
/konˈta.bi.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la contabile · số nhiều: i contabili
contabile nghĩa là kế toán.
Nghĩa của contabile
Danh từ · cả hai giống
- Kế toán.
Họ từ của contabile
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ book-keeping
- Danh từ bookkeeper; accountant
Câu hỏi thường gặp
contabile nghĩa là gì?
contabile (danh từ) nghĩa là kế toán.
contabile là giống đực hay giống cái?
contabile là danh từ cả hai giống: il/la contabile, số nhiều i contabili.