carota
đi với mạo từ: la carota · số nhiều: le carote
carota nghĩa là cà rốt, ca rốt.
Nghĩa của carota
Danh từ · giống cái
- Cà rốt, ca rốt.
Câu ví dụ với carota
- A Tom piacciono le carote. Tom thích cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8085358
- Lui odia le carote. Nó ghét cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3500479
- Tom odia le carote. Tom ghét cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8085357
- Odia le carote. Nó ghét cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #642660
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carrot; core, core sample; fib
- Tính từ orange-red, carrot
Câu hỏi thường gặp
carota nghĩa là gì?
carota (danh từ) nghĩa là cà rốt, ca rốt.
carota là giống đực hay giống cái?
carota là danh từ giống cái: la carota, số nhiều le carote.