TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carota

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kaˈrɔ.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la carota · số nhiều: le carote

carota nghĩa là cà rốt, ca rốt.

Nghĩa của carota

Danh từ · giống cái

  1. Cà rốt, ca rốt.

Câu ví dụ với carota

  • A Tom piacciono le carote. Tom thích cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8085358
  • Lui odia le carote. Nó ghét cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3500479
  • Tom odia le carote. Tom ghét cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8085357
  • Odia le carote. Nó ghét cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #642660

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ carrot; core, core sample; fib
  • Tính từ orange-red, carrot

Câu hỏi thường gặp

carota nghĩa là gì?

carota (danh từ) nghĩa là cà rốt, ca rốt.

carota là giống đực hay giống cái?

carota là danh từ giống cái: la carota, số nhiều le carote.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.