TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

carreggiata

danh từ giống cái
/kar.redˈd͡ʒa.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la carreggiata · số nhiều: le carreggiate

carreggiata nghĩa là lòng đường.

Nghĩa của carreggiata

Danh từ · giống cái

  1. Lòng đường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ carriageway (section of road)

Câu hỏi thường gặp

carreggiata nghĩa là gì?

carreggiata (danh từ) nghĩa là lòng đường.

carreggiata là giống đực hay giống cái?

carreggiata là danh từ giống cái: la carreggiata, số nhiều le carreggiate.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.