carreggiata
danh từ giống cái
/kar.redˈd͡ʒa.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la carreggiata · số nhiều: le carreggiate
carreggiata nghĩa là lòng đường.
Nghĩa của carreggiata
Danh từ · giống cái
- Lòng đường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carriageway (section of road)
Câu hỏi thường gặp
carreggiata nghĩa là gì?
carreggiata (danh từ) nghĩa là lòng đường.
carreggiata là giống đực hay giống cái?
carreggiata là danh từ giống cái: la carreggiata, số nhiều le carreggiate.