TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

chierico

danh từ giống đực
/ˈkjɛ.ri.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il chierico · số nhiều: i chierici

chierico nghĩa là mục sư.

Nghĩa của chierico

Danh từ · giống đực

  1. Mục sư.

Dạng từ của chierico

Giống cáichierica

Họ từ của chierico

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cleric; seminarian; a surname

Câu hỏi thường gặp

chierico nghĩa là gì?

chierico (danh từ) nghĩa là mục sư.

chierico là giống đực hay giống cái?

chierico là danh từ giống đực: il chierico, số nhiều i chierici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.