chierico
danh từ giống đực
/ˈkjɛ.ri.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il chierico · số nhiều: i chierici
chierico nghĩa là mục sư.
Nghĩa của chierico
Danh từ · giống đực
- Mục sư.
Dạng từ của chierico
| Giống cái | chierica |
Họ từ của chierico
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cleric; seminarian; a surname
Câu hỏi thường gặp
chierico nghĩa là gì?
chierico (danh từ) nghĩa là mục sư.
chierico là giống đực hay giống cái?
chierico là danh từ giống đực: il chierico, số nhiều i chierici.