TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

beato

/beˈa.to/ giọng máy của trình duyệt

beato nghĩa là hạnh phúc.

Nghĩa của beato

Tính từ

  1. Hạnh phúc.

Dạng từ của beato

Giống cái số ítbeata
Giống đực số nhiềubeati
Giống cái số nhiềubeate

Câu ví dụ với beato

  • Beato te, vai in vacanza alle Hawaii! Sướng nhất bạn rồi, bạn sẽ được đi chơi ở Hawaii! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916616

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ blessed; lucky

Câu hỏi thường gặp

beato nghĩa là gì?

beato (tính từ) nghĩa là hạnh phúc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.