TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

santo patrono

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il santo patrono · số nhiều: i santi patroni

santo patrono nghĩa là thánh quan thầy.

Nghĩa của santo patrono

Danh từ · giống đực

  1. Nghĩa bóng Thánh quan thầy.

Dạng từ của santo patrono

Giống cáisanta patrona
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ patron saint

Câu hỏi thường gặp

santo patrono nghĩa là gì?

santo patrono (danh từ) nghĩa là thánh quan thầy.

santo patrono là giống đực hay giống cái?

santo patrono là danh từ giống đực: il santo patrono, số nhiều i santi patroni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.