tempia
danh từ giống cái
/ˈtem.pja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tempia · số nhiều: le tempie
tempia nghĩa là thái dương, màng tang.
Nghĩa của tempia
Danh từ · giống cái
- Thái dương, màng tang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ temple (of the head)
Câu hỏi thường gặp
tempia nghĩa là gì?
tempia (danh từ) nghĩa là thái dương, màng tang.
tempia là giống đực hay giống cái?
tempia là danh từ giống cái: la tempia, số nhiều le tempie.