TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tempia

danh từ giống cái
/ˈtem.pja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tempia · số nhiều: le tempie

tempia nghĩa là thái dương, màng tang.

Nghĩa của tempia

Danh từ · giống cái

  1. Thái dương, màng tang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ temple (of the head)

Câu hỏi thường gặp

tempia nghĩa là gì?

tempia (danh từ) nghĩa là thái dương, màng tang.

tempia là giống đực hay giống cái?

tempia là danh từ giống cái: la tempia, số nhiều le tempie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.