grado
đi với mạo từ: il grado · số nhiều: i gradi
grado nghĩa là độ, bậc.
Nghĩa của grado
Danh từ · giống đực
- Độ.
- Bậc.
- Mức, mức độ, trình độ.
- Hàm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grado
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với grado
- grado centigrado — Độ celsius, độ c.
Câu ví dụ với grado
- Non siamo ancora stati in grado di risolvere il problema. Chúng tôi chưa thể giải quyết vấn đề được.Tatoeba #4255084
- Tom è in grado di parlare francese? Tom biết nói tiếng Pháp không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3525994
- Nessuno è mai stato in grado di farlo. Chưa một ai có thể làm điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1311840
- Nessuno è mai stato in grado di farla. Chưa một ai có thể làm điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1311841
- Mi chiedo se saresti in grado di aiutarmi. Không biết là bạn có thể giúp tôi được không nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2786068
- Mi chiedo se sareste in grado di aiutarmi. Không biết là bạn có thể giúp tôi được không nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2786070
- Mi chiedo se sarebbe in grado di aiutarmi. Không biết là bạn có thể giúp tôi được không nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2786072
- Sei stato in grado di trovarla? Bạn đã tìm được cô ấy chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6212230
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ degree; degree; level; rank; grade; satisfaction, liking, will
- Hậu tố used with a stem to create city names, with Slavic toponyms; -grad
Câu hỏi thường gặp
grado nghĩa là gì?
grado (danh từ) nghĩa là độ, bậc.
grado là giống đực hay giống cái?
grado là danh từ giống đực: il grado, số nhiều i gradi.