TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

volontà

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/vo.lonˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la volontà

volontà nghĩa là ý chí.

Nghĩa của volontà

Danh từ · giống cái

  1. Ý chí.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ will, volition

Câu hỏi thường gặp

volontà nghĩa là gì?

volontà (danh từ) nghĩa là ý chí.

volontà là giống đực hay giống cái?

volontà là danh từ giống cái: la volontà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.