volontario
đi với mạo từ: il volontario · số nhiều: i volontari
volontario nghĩa là quân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện.
Nghĩa của volontario
Danh từ · giống đực
- Quân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện, thiện nguyện viên, người thiện nguyện.
Dạng từ của volontario
| Giống cái | volontaria |
| Giống cái số nhiều | volontarie |
Câu ví dụ với volontario
- Sono un volontario. Tôi là một tình nguyện viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10701309
- Sono una volontaria. Tôi là một tình nguyện viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10701310
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ voluntary
- Danh từ volunteer
Câu hỏi thường gặp
volontario nghĩa là gì?
volontario (danh từ) nghĩa là quân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện.
volontario là giống đực hay giống cái?
volontario là danh từ giống đực: il volontario, số nhiều i volontari.