gradualmente
/ɡra.du.alˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt
gradualmente nghĩa là dần dần.
Nghĩa của gradualmente
Phó từ
- Dần dần.
Câu ví dụ với gradualmente
- Mia nonna stava gradualmente diventando smemorata e fragile. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1607398
- Tom sta migliorando gradualmente. Tom đang dần dần giỏi lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6688262
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ gradually
Câu hỏi thường gặp
gradualmente nghĩa là gì?
gradualmente (phó từ) nghĩa là dần dần.