TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gradualmente

/ɡra.du.alˈmen.te/ giọng máy của trình duyệt

gradualmente nghĩa là dần dần.

Nghĩa của gradualmente

Phó từ

  1. Dần dần.

Câu ví dụ với gradualmente

  • Mia nonna stava gradualmente diventando smemorata e fragile. Bà tôi dần dần trở nên hay quên và yếu hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1607398
  • Tom sta migliorando gradualmente. Tom đang dần dần giỏi lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6688262

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ gradually

Câu hỏi thường gặp

gradualmente nghĩa là gì?

gradualmente (phó từ) nghĩa là dần dần.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.