TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

graffio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡraf.fjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il graffio · số nhiều: i graffi

graffio nghĩa là vết cào, vết xước.

Nghĩa của graffio

Danh từ · giống đực

  1. Vết cào, vết xước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hook; scratch

Câu hỏi thường gặp

graffio nghĩa là gì?

graffio (danh từ) nghĩa là vết cào, vết xước.

graffio là giống đực hay giống cái?

graffio là danh từ giống đực: il graffio, số nhiều i graffi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.