graffio
/ˈɡraf.fjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il graffio · số nhiều: i graffi
graffio nghĩa là vết cào, vết xước.
Nghĩa của graffio
Danh từ · giống đực
- Vết cào, vết xước.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hook; scratch
Câu hỏi thường gặp
graffio nghĩa là gì?
graffio (danh từ) nghĩa là vết cào, vết xước.
graffio là giống đực hay giống cái?
graffio là danh từ giống đực: il graffio, số nhiều i graffi.