soddisfazione
/sod.dis.fatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la soddisfazione · số nhiều: le soddisfazioni
soddisfazione nghĩa là sự thỏa mãn.
Nghĩa của soddisfazione
Danh từ · giống cái
- Sự thỏa mãn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ satisfaction
Câu hỏi thường gặp
soddisfazione nghĩa là gì?
soddisfazione (danh từ) nghĩa là sự thỏa mãn.
soddisfazione là giống đực hay giống cái?
soddisfazione là danh từ giống cái: la soddisfazione, số nhiều le soddisfazioni.