TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

soddisfazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sod.dis.fatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la soddisfazione · số nhiều: le soddisfazioni

soddisfazione nghĩa là sự thỏa mãn.

Nghĩa của soddisfazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự thỏa mãn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ satisfaction

Câu hỏi thường gặp

soddisfazione nghĩa là gì?

soddisfazione (danh từ) nghĩa là sự thỏa mãn.

soddisfazione là giống đực hay giống cái?

soddisfazione là danh từ giống cái: la soddisfazione, số nhiều le soddisfazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.