TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

febbre

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɛb.bre/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la febbre · số nhiều: le febbri

febbre nghĩa là sốt.

Nghĩa của febbre

Danh từ · giống cái

  1. Sốt.

Câu ví dụ với febbre

  • Ho la tosse e un po' di febbre. Tôi bị ho và sốt nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388486
  • Sembra che io abbia la febbre. Có vẻ như tôi bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1236684
  • Ho avuto la febbre molto alta. Tôi bị sốt rất cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7237826
  • Ebbi la febbre molto alta. Tôi bị sốt rất cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7237828
  • Avevo la febbre molto alta. Tôi bị sốt rất cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7237829
  • Non hai la febbre. Bạn không có bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #883397
  • Non ha la febbre. Bạn không có bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #883398
  • Hai la febbre? Bạn có bị sốt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #781147

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fever

Câu hỏi thường gặp

febbre nghĩa là gì?

febbre (danh từ) nghĩa là sốt.

febbre là giống đực hay giống cái?

febbre là danh từ giống cái: la febbre, số nhiều le febbri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.