febbre
đi với mạo từ: la febbre · số nhiều: le febbri
febbre nghĩa là sốt.
Nghĩa của febbre
Danh từ · giống cái
- Sốt.
Câu ví dụ với febbre
- Ho la tosse e un po' di febbre. Tôi bị ho và sốt nhẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #388486
- Sembra che io abbia la febbre. Có vẻ như tôi bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1236684
- Ho avuto la febbre molto alta. Tôi bị sốt rất cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7237826
- Ebbi la febbre molto alta. Tôi bị sốt rất cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7237828
- Avevo la febbre molto alta. Tôi bị sốt rất cao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7237829
- Non hai la febbre. Bạn không có bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #883397
- Non ha la febbre. Bạn không có bị sốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #883398
- Hai la febbre? Bạn có bị sốt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #781147
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fever
Câu hỏi thường gặp
febbre nghĩa là gì?
febbre (danh từ) nghĩa là sốt.
febbre là giống đực hay giống cái?
febbre là danh từ giống cái: la febbre, số nhiều le febbri.