TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

feccia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfet.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la feccia · số nhiều: le fecce

feccia nghĩa là cặn bã.

Nghĩa của feccia

Danh từ · giống cái

  1. Cặn bã.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dregs; trash

Câu hỏi thường gặp

feccia nghĩa là gì?

feccia (danh từ) nghĩa là cặn bã.

feccia là giống đực hay giống cái?

feccia là danh từ giống cái: la feccia, số nhiều le fecce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.