feccia
/ˈfet.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la feccia · số nhiều: le fecce
feccia nghĩa là cặn bã.
Nghĩa của feccia
Danh từ · giống cái
- Cặn bã.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dregs; trash
Câu hỏi thường gặp
feccia nghĩa là gì?
feccia (danh từ) nghĩa là cặn bã.
feccia là giống đực hay giống cái?
feccia là danh từ giống cái: la feccia, số nhiều le fecce.