TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

telescopio

danh từ giống đực
/ˌtɛ.lesˈkɔ.pjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il telescopio · số nhiều: i telescopi

telescopio nghĩa là kính thiên văn, kính viễn vọng.

Nghĩa của telescopio

Danh từ · giống đực

  1. Kính thiên văn, kính viễn vọng.

Câu ví dụ với telescopio

  • Le vendite di telescopi sono aumentate durante la pandemia di COVID-19. Doanh số bán kính thiên văn đã tăng trong đại dịch COVID-19. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13738449

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ telescope

Câu hỏi thường gặp

telescopio nghĩa là gì?

telescopio (danh từ) nghĩa là kính thiên văn, kính viễn vọng.

telescopio là giống đực hay giống cái?

telescopio là danh từ giống đực: il telescopio, số nhiều i telescopi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.