telescopio
đi với mạo từ: il telescopio · số nhiều: i telescopi
telescopio nghĩa là kính thiên văn, kính viễn vọng.
Nghĩa của telescopio
Danh từ · giống đực
- Kính thiên văn, kính viễn vọng.
Câu ví dụ với telescopio
- Le vendite di telescopi sono aumentate durante la pandemia di COVID-19. Doanh số bán kính thiên văn đã tăng trong đại dịch COVID-19. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13738449
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ telescope
Câu hỏi thường gặp
telescopio nghĩa là gì?
telescopio (danh từ) nghĩa là kính thiên văn, kính viễn vọng.
telescopio là giống đực hay giống cái?
telescopio là danh từ giống đực: il telescopio, số nhiều i telescopi.