teiera
danh từ giống cái
/teˈjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la teiera · số nhiều: le teiere
teiera nghĩa là ấm trà, ấm pha trà.
Nghĩa của teiera
Danh từ · giống cái
- Ấm trà, ấm pha trà.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ teapot
Câu hỏi thường gặp
teiera nghĩa là gì?
teiera (danh từ) nghĩa là ấm trà, ấm pha trà.
teiera là giống đực hay giống cái?
teiera là danh từ giống cái: la teiera, số nhiều le teiere.