ubriacone
/u.bri.aˈko.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ubriacone · số nhiều: gli ubriaconi
ubriacone nghĩa là ma men.
Nghĩa của ubriacone
Danh từ · giống đực
- Ma men.
Dạng từ của ubriacone
| Giống cái | ubriacona |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ubriacone
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ drunk, drunkard, toper, blotto, binge drinker, wino, winesop, alcoholic
Câu hỏi thường gặp
ubriacone nghĩa là gì?
ubriacone (danh từ) nghĩa là ma men.
ubriacone là giống đực hay giống cái?
ubriacone là danh từ giống đực: l'ubriacone, số nhiều gli ubriaconi.