TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ubriacone

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/u.bri.aˈko.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ubriacone · số nhiều: gli ubriaconi

ubriacone nghĩa là ma men.

Nghĩa của ubriacone

Danh từ · giống đực

  1. Ma men.

Dạng từ của ubriacone

Giống cáiubriacona

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ubriacone

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ drunk, drunkard, toper, blotto, binge drinker, wino, winesop, alcoholic

Câu hỏi thường gặp

ubriacone nghĩa là gì?

ubriacone (danh từ) nghĩa là ma men.

ubriacone là giống đực hay giống cái?

ubriacone là danh từ giống đực: l'ubriacone, số nhiều gli ubriaconi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.