alcolizzato
đi với mạo từ: l'alcolizzato · số nhiều: gli alcolizzati
alcolizzato nghĩa là ma men.
Nghĩa của alcolizzato
Danh từ · giống đực
- Ma men.
Dạng từ của alcolizzato
| Giống cái | alcolizzata |
| Giống cái số nhiều | alcolizzate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alcolizzato
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với alcolizzato
- Il padre di Tom è un alcolizzato. Cha của Tom là một kẻ nghiện rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3514078
- Il padre di Tom è alcolizzato. Cha của Tom là một kẻ nghiện rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3514077
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ drunk, drunkard, toper, blotto, binge drinker, wino, winesop
- Tính từ alcoholic (of or pertaining to alcoholism)
Câu hỏi thường gặp
alcolizzato nghĩa là gì?
alcolizzato (danh từ) nghĩa là ma men.
alcolizzato là giống đực hay giống cái?
alcolizzato là danh từ giống đực: l'alcolizzato, số nhiều gli alcolizzati.