TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alcolizzato

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/al.ko.lidˈd͡za.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alcolizzato · số nhiều: gli alcolizzati

alcolizzato nghĩa là ma men.

Nghĩa của alcolizzato

Danh từ · giống đực

  1. Ma men.

Dạng từ của alcolizzato

Giống cáialcolizzata
Giống cái số nhiềualcolizzate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alcolizzato

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với alcolizzato

  • Il padre di Tom è un alcolizzato. Cha của Tom là một kẻ nghiện rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3514078
  • Il padre di Tom è alcolizzato. Cha của Tom là một kẻ nghiện rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3514077

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ drunk, drunkard, toper, blotto, binge drinker, wino, winesop
  • Tính từ alcoholic (of or pertaining to alcoholism)

Câu hỏi thường gặp

alcolizzato nghĩa là gì?

alcolizzato (danh từ) nghĩa là ma men.

alcolizzato là giống đực hay giống cái?

alcolizzato là danh từ giống đực: l'alcolizzato, số nhiều gli alcolizzati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.