TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

alfabeto

danh từ giống đực
/al.faˈbɛ.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'alfabeto · số nhiều: gli alfabeti

alfabeto nghĩa là bảng chữ cái.

Nghĩa của alfabeto

Danh từ · giống đực

  1. Bảng chữ cái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alphabet

Câu hỏi thường gặp

alfabeto nghĩa là gì?

alfabeto (danh từ) nghĩa là bảng chữ cái.

alfabeto là giống đực hay giống cái?

alfabeto là danh từ giống đực: l'alfabeto, số nhiều gli alfabeti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.