alfabeto
danh từ giống đực
/al.faˈbɛ.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'alfabeto · số nhiều: gli alfabeti
alfabeto nghĩa là bảng chữ cái.
Nghĩa của alfabeto
Danh từ · giống đực
- Bảng chữ cái.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alphabet
Câu hỏi thường gặp
alfabeto nghĩa là gì?
alfabeto (danh từ) nghĩa là bảng chữ cái.
alfabeto là giống đực hay giống cái?
alfabeto là danh từ giống đực: l'alfabeto, số nhiều gli alfabeti.