TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ubriacare

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/u.bri.aˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của ubriacare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get (someone) drunk; to intoxicate

Chia động từ ubriacare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ubriacatoDanh động từ: ubriacando

Hiện tại presente

  • io ubriaco
  • tu ubriachi
  • lui/lei ubriaca
  • noi ubriachiamo
  • voi ubriacate
  • loro ubriacano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ubriacato
  • tu hai ubriacato
  • lui/lei ha ubriacato
  • noi abbiamo ubriacato
  • voi avete ubriacato
  • loro hanno ubriacato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ubriacavo
  • tu ubriacavi
  • lui/lei ubriacava
  • noi ubriacavamo
  • voi ubriacavate
  • loro ubriacavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ubriacai
  • tu ubriacasti
  • lui/lei ubriacò
  • noi ubriacammo
  • voi ubriacaste
  • loro ubriacarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ubriacherò
  • tu ubriacherai
  • lui/lei ubriacherà
  • noi ubriacheremo
  • voi ubriacherete
  • loro ubriacheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ubriacherei
  • tu ubriacheresti
  • lui/lei ubriacherebbe
  • noi ubriacheremmo
  • voi ubriachereste
  • loro ubriacherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ubriachi
  • che tu ubriachi
  • che lui/lei ubriachi
  • che noi ubriachiamo
  • che voi ubriachiate
  • che loro ubriachino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ubriacassi
  • che tu ubriacassi
  • che lui/lei ubriacasse
  • che noi ubriacassimo
  • che voi ubriacaste
  • che loro ubriacassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ubriaca! (tu)
  • ubriachi! (lei)
  • ubriachiamo! (noi)
  • ubriacate! (voi)
  • ubriachino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với ubriacare

  • Pensi che Tom sia ancora ubriaco? Bạn có nghĩ là Tom vẫn say không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8656015
  • Pensa che Tom sia ancora ubriaco? Bạn có nghĩ là Tom vẫn say không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8656016
  • Pensate che Tom sia ancora ubriaco? Bạn có nghĩ là Tom vẫn say không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8656017
  • Mi sono ubriacato di vino. Tôi đã say rượu vang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13326622
  • Mi ubriacai di vino. Tôi đã say rượu vang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13326624
  • Loro sono ubriachi. Họ đang say. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2191677
  • Tu sei ubriaco. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4186144
  • Tu sei ubriaca. Bạn say rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4186147

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ ubriacare ở thì hiện tại thế nào?

io ubriaco, tu ubriachi, lui/lei ubriaca, noi ubriachiamo, voi ubriacate, loro ubriacano. Phân từ quá khứ: ubriacato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.