TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

postare

/posˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

postare nghĩa là đăng.

Nghĩa của postare

Động từ

  1. Đăng.

Chia động từ postare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: postatoDanh động từ: postando

Hiện tại presente

  • io posto
  • tu posti
  • lui/lei posta
  • noi postiamo
  • voi postate
  • loro postano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho postato
  • tu hai postato
  • lui/lei ha postato
  • noi abbiamo postato
  • voi avete postato
  • loro hanno postato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io postavo
  • tu postavi
  • lui/lei postava
  • noi postavamo
  • voi postavate
  • loro postavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io postai
  • tu postasti
  • lui/lei postò
  • noi postammo
  • voi postaste
  • loro postarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io posterò
  • tu posterai
  • lui/lei posterà
  • noi posteremo
  • voi posterete
  • loro posteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io posterei
  • tu posteresti
  • lui/lei posterebbe
  • noi posteremmo
  • voi postereste
  • loro posterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io posti
  • che tu posti
  • che lui/lei posti
  • che noi postiamo
  • che voi postiate
  • che loro postino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io postassi
  • che tu postassi
  • che lui/lei postasse
  • che noi postassimo
  • che voi postaste
  • che loro postassero

Mệnh lệnh imperativo

  • posta! (tu)
  • posti! (lei)
  • postiamo! (noi)
  • postate! (voi)
  • postino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với postare

  • Ho studiato francese al posto del tedesco. Tôi đã học tiếng Pháp thay vì tiếng ĐứcTatoeba #1748525
  • Come ha fatto a costruire questo posto? Làm sao ông xây dựng được nơi này?Tatoeba #1752404
  • Lui vive in un posto lontano dal villaggio. Anh ta sống ở nơi xa làng.Tatoeba #1748498
  • Questo posto è occupato? Cho hỏi chỗ này có ai ngồi chưa ?Tatoeba #1752114
  • Che posto è questo? Đây là nơi nào?Tatoeba #1752407
  • Volevo solo controllare la mia posta elettronica. Tôi chỉ muốn kiếm tra email của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #702850
  • Tom mi ha tenuto un posto. Tom giữ ghế cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1114853
  • Questo posto è cambiato completamente. Khu vực này đã thay đổi hoàn toàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350939

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to post; to post (sentries, artillery, etc.)

Câu hỏi thường gặp

postare nghĩa là gì?

postare (động từ) nghĩa là đăng.

Chia động từ postare ở thì hiện tại thế nào?

io posto, tu posti, lui/lei posta, noi postiamo, voi postate, loro postano. Phân từ quá khứ: postato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.