poster
danh từ giống đực
/ˈpɔs.ter/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il poster
poster nghĩa là bích chương, áp phích.
Nghĩa của poster
Danh từ · giống đực
- Bích chương, áp phích.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poster
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poster (picture intended to be attached to a wall)
Câu hỏi thường gặp
poster nghĩa là gì?
poster (danh từ) nghĩa là bích chương, áp phích.
poster là giống đực hay giống cái?
poster là danh từ giống đực: il poster.