malattia
đi với mạo từ: la malattia · số nhiều: le malattie
malattia nghĩa là bệnh, sự đau yếu, căn bệnh.
Nghĩa của malattia
Danh từ · giống cái
- Bệnh, sự đau yếu, sự ốm.
- Căn bệnh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với malattia
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với malattia
- malattia di Parkinson — Bệnh parkinson.
Câu ví dụ với malattia
- Lui ha curato la mia malattia. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1246366
- Il colera è una malattia pericolosa. Dịch tả là một căn bệnh nguy hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11704766
- Ha curato la mia malattia. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1246365
- Lui curò la mia malattia. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1246368
- Curò la mia malattia. Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1246367
- La perdita di memoria è dovuta all'invecchiamento o a una malattia? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909179
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ illness, sickness, disease, ailment
Câu hỏi thường gặp
malattia nghĩa là gì?
malattia (danh từ) nghĩa là bệnh, sự đau yếu, căn bệnh.
malattia là giống đực hay giống cái?
malattia là danh từ giống cái: la malattia, số nhiều le malattie.