TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

malanno

danh từ giống đực
/maˈlan.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il malanno · số nhiều: i malanni

malanno nghĩa là bệnh, căn bệnh.

Nghĩa của malanno

Danh từ · giống đực

  1. Bệnh, căn bệnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ailment, illness, disease; misfortune, mishap, mischief

Câu hỏi thường gặp

malanno nghĩa là gì?

malanno (danh từ) nghĩa là bệnh, căn bệnh.

malanno là giống đực hay giống cái?

malanno là danh từ giống đực: il malanno, số nhiều i malanni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.