malanno
danh từ giống đực
/maˈlan.no/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il malanno · số nhiều: i malanni
malanno nghĩa là bệnh, căn bệnh.
Nghĩa của malanno
Danh từ · giống đực
- Bệnh, căn bệnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ailment, illness, disease; misfortune, mishap, mischief
Câu hỏi thường gặp
malanno nghĩa là gì?
malanno (danh từ) nghĩa là bệnh, căn bệnh.
malanno là giống đực hay giống cái?
malanno là danh từ giống đực: il malanno, số nhiều i malanni.