TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

meno male

/ˈme.no ˈma.le/ giọng máy của trình duyệt

meno male nghĩa là may, may mắn.

Nghĩa của meno male

Thán từ

  1. May, may mắn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ thank goodness!; That's a good thing!; luckily!; It's a good thing that..; It's a good job that..; It was lucky for me (or you, her, etc.) that.

Câu hỏi thường gặp

meno male nghĩa là gì?

meno male (thán từ) nghĩa là may, may mắn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.