TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

menta

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmen.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la menta · số nhiều: le mente

menta nghĩa là bạc hà.

Cũng là một dạng biến đổi của mentire — Nói dối, nói láo.

Nghĩa của menta

Danh từ · giống cái

  1. Bạc hà.

Câu ví dụ với menta

  • Non mi menta. Đừng nói dối tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2503940
  • Come ti è venuta in mente questa stupida idea? Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4445
  • Vorrei poter cancellare ogni tuo ricordo dalla mia mente. Ước gì tôi có thể xoá hết kí ức về bạn ra khỏi tâm trí tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13506140
  • Tom non mente mai. Tom không bao giờ nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5372337

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mint (plant and herb); peppermint (confection)

Câu hỏi thường gặp

menta nghĩa là gì?

menta (danh từ) nghĩa là bạc hà.

menta là giống đực hay giống cái?

menta là danh từ giống cái: la menta, số nhiều le mente.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.