mentalità
danh từ giống cái
/men.ta.liˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mentalità
mentalità nghĩa là lối suy nghĩ, tư duy, tư tưởng, quan niệm.
Nghĩa của mentalità
Danh từ · giống cái
- Lối suy nghĩ, tư duy, tư tưởng, tâm lí.
- Quan niệm, tâm niệm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mentality
Câu hỏi thường gặp
mentalità nghĩa là gì?
mentalità (danh từ) nghĩa là lối suy nghĩ, tư duy, tư tưởng, quan niệm.
mentalità là giống đực hay giống cái?
mentalità là danh từ giống cái: la mentalità.