TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mentalità

danh từ giống cái
/men.ta.liˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mentalità

mentalità nghĩa là lối suy nghĩ, tư duy, tư tưởng, quan niệm.

Nghĩa của mentalità

Danh từ · giống cái

  1. Lối suy nghĩ, tư duy, tư tưởng, tâm lí.
  2. Quan niệm, tâm niệm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mentality

Câu hỏi thường gặp

mentalità nghĩa là gì?

mentalità (danh từ) nghĩa là lối suy nghĩ, tư duy, tư tưởng, quan niệm.

mentalità là giống đực hay giống cái?

mentalità là danh từ giống cái: la mentalità.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.