TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dollaro

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈdɔl.la.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dollaro · số nhiều: i dollari

dollaro nghĩa là đồng, đô la.

Nghĩa của dollaro

Danh từ · giống đực

  1. Đồng, đô la, đô-la, đồng mỹ.

Câu ví dụ với dollaro

  • Non voglio spendere più di dieci dollari. Tui không muốn xài nhiều hơn 10 Đô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3638256
  • Questa è una banconota da cento dollari. Đây là một tờ 100 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5003194
  • Un viaggio alle Hawaii costa circa 200 dollari. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9821727
  • Io non voglio spendere più di dieci dollari. Tui không muốn xài nhiều hơn 10 Đô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3638257
  • Cinquecento dollari sono una piccola somma per lui. 500 Đô-la đối với anh ấy chỉ như muối bỏ bể thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7221315
  • Ho speso 100 dollari oggi. Tôi đã tiêu 100 đô la ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350991

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dollar

Câu hỏi thường gặp

dollaro nghĩa là gì?

dollaro (danh từ) nghĩa là đồng, đô la.

dollaro là giống đực hay giống cái?

dollaro là danh từ giống đực: il dollaro, số nhiều i dollari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.