dollaro
đi với mạo từ: il dollaro · số nhiều: i dollari
dollaro nghĩa là đồng, đô la.
Nghĩa của dollaro
Danh từ · giống đực
- Đồng, đô la, đô-la, đồng mỹ.
Câu ví dụ với dollaro
- Non voglio spendere più di dieci dollari. Tui không muốn xài nhiều hơn 10 Đô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3638256
- Questa è una banconota da cento dollari. Đây là một tờ 100 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5003194
- Un viaggio alle Hawaii costa circa 200 dollari. Một chuyến du lịch đến Hawaii có giá khoảng 200 Đô-la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9821727
- Io non voglio spendere più di dieci dollari. Tui không muốn xài nhiều hơn 10 Đô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3638257
- Cinquecento dollari sono una piccola somma per lui. 500 Đô-la đối với anh ấy chỉ như muối bỏ bể thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7221315
- Ho speso 100 dollari oggi. Tôi đã tiêu 100 đô la ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350991
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dollar
Câu hỏi thường gặp
dollaro nghĩa là gì?
dollaro (danh từ) nghĩa là đồng, đô la.
dollaro là giống đực hay giống cái?
dollaro là danh từ giống đực: il dollaro, số nhiều i dollari.