offerta
đi với mạo từ: l'offerta · số nhiều: le offerte
offerta nghĩa là lời đề nghị, chào hàng, lời mời.
Nghĩa của offerta
Danh từ · giống cái
- Lời đề nghị, chào hàng.
- Lời mời.
- Sự đặt giá, sự trả giá.
Câu ví dụ với offerta
- Tu avresti dovuto rifiutare la sua offerta. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1872299
- Voi avreste dovuto rifiutare la sua offerta. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1872300
- Lei avrebbe dovuto rifiutare la sua offerta. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1872301
- Avresti dovuto rifiutare la sua offerta. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350614
- Avreste dovuto rifiutare la sua offerta. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1872296
- Avrebbe dovuto rifiutare la sua offerta. Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1872297
- Fu sciocco da parte sua rifiutare la sua offerta. Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13014339
- È stato sciocco da parte sua rifiutare la sua offerta. Anh ta thật ngốc khi từ chối lời đề nghị của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13014338
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ offer; tender; bid; offering, donation
Câu hỏi thường gặp
offerta nghĩa là gì?
offerta (danh từ) nghĩa là lời đề nghị, chào hàng, lời mời.
offerta là giống đực hay giống cái?
offerta là danh từ giống cái: l'offerta, số nhiều le offerte.