TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ricezione

danh từ giống cái
/ri.t͡ʃetˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la ricezione · số nhiều: le ricezioni

ricezione nghĩa là phòng lễ tân, quầy lễ tân.

Nghĩa của ricezione

Danh từ · giống cái

  1. Phòng lễ tân, quầy lễ tân.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ricezione

Đồng nghĩa

Họ từ của ricezione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ receipt; reception (in hotels, etc.); reception

Câu hỏi thường gặp

ricezione nghĩa là gì?

ricezione (danh từ) nghĩa là phòng lễ tân, quầy lễ tân.

ricezione là giống đực hay giống cái?

ricezione là danh từ giống cái: la ricezione, số nhiều le ricezioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.