ricezione
danh từ giống cái
/ri.t͡ʃetˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la ricezione · số nhiều: le ricezioni
ricezione nghĩa là phòng lễ tân, quầy lễ tân.
Nghĩa của ricezione
Danh từ · giống cái
- Phòng lễ tân, quầy lễ tân.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ricezione
Đồng nghĩa
Họ từ của ricezione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ receipt; reception (in hotels, etc.); reception
Câu hỏi thường gặp
ricezione nghĩa là gì?
ricezione (danh từ) nghĩa là phòng lễ tân, quầy lễ tân.
ricezione là giống đực hay giống cái?
ricezione là danh từ giống cái: la ricezione, số nhiều le ricezioni.