TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contenere

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kon.teˈne.re/ giọng máy của trình duyệt

contenere nghĩa là chứa, đựng.

Nghĩa của contenere

Động từ

  1. Chứa, đựng.

Chia động từ contenere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: contenutoDanh động từ: contenendo

Hiện tại presente

  • io contengo
  • tu contieni
  • lui/lei contiene
  • noi conteniamo
  • voi contenete
  • loro contengono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho contenuto
  • tu hai contenuto
  • lui/lei ha contenuto
  • noi abbiamo contenuto
  • voi avete contenuto
  • loro hanno contenuto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io contenevo
  • tu contenevi
  • lui/lei conteneva
  • noi contenevamo
  • voi contenevate
  • loro contenevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io contenni
  • tu contenesti
  • lui/lei contenne
  • noi contenemmo
  • voi conteneste
  • loro contennero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io conterrò
  • tu conterrai
  • lui/lei conterrà
  • noi conterremo
  • voi conterrete
  • loro conterranno

Điều kiện condizionale presente

  • io conterrei
  • tu conterresti
  • lui/lei conterrebbe
  • noi conterremmo
  • voi conterreste
  • loro conterrebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io contenga
  • che tu contenga
  • che lui/lei contenga
  • che noi conteniamo
  • che voi conteniate
  • che loro contengano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io contenessi
  • che tu contenessi
  • che lui/lei contenesse
  • che noi contenessimo
  • che voi conteneste
  • che loro contenessero

Mệnh lệnh imperativo

  • contieni! (tu)
  • contenga! (lei)
  • conteniamo! (noi)
  • contenete! (voi)
  • contengano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với contenere

  • La ciotola contiene molti tipi di dolci. Cái tô có rất nhiều loại kẹo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2220662
  • La ciotola contiene molti tipi di dolciumi. Cái tô có rất nhiều loại kẹo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2220663
  • La ciotola contiene molti tipi di caramelle. Cái tô có rất nhiều loại kẹo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2220664
  • La ciotola contiene molti tipi di dolcetti. Cái tô có rất nhiều loại kẹo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2220665
  • Questo liquido trasparente contiene del veleno. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1885114
  • Questa torta contiene farina, latte, uova e zucchero. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13966022
  • I fumetti moderni contengono troppe scene violente e sessuali. Truyện tranh dạo này có quá nhiều nóng bạo lực. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2157789
  • Questo database contiene molti errori. Cơ sở dữ liệu này có nhiều lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2431955

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to contain

Câu hỏi thường gặp

contenere nghĩa là gì?

contenere (động từ) nghĩa là chứa, đựng.

Chia động từ contenere ở thì hiện tại thế nào?

io contengo, tu contieni, lui/lei contiene, noi conteniamo, voi contenete, loro contengono. Phân từ quá khứ: contenuto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.