contenitore
/kon.te.niˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il contenitore · số nhiều: i contenitori
contenitore nghĩa là thùng, vò, hũ.
Nghĩa của contenitore
Danh từ · giống đực
- Thùng.
- Vò, hũ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contenitore
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ container, holder, receptacle
Câu hỏi thường gặp
contenitore nghĩa là gì?
contenitore (danh từ) nghĩa là thùng, vò, hũ.
contenitore là giống đực hay giống cái?
contenitore là danh từ giống đực: il contenitore, số nhiều i contenitori.