TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

recipiente

danh từ giống đực
/re.t͡ʃiˈpjɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il recipiente · số nhiều: i recipienti

recipiente nghĩa là thùng, vò, hũ.

Nghĩa của recipiente

Danh từ · giống đực

  1. Thùng.
  2. Vò, hũ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recipiente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ container, vessel

Câu hỏi thường gặp

recipiente nghĩa là gì?

recipiente (danh từ) nghĩa là thùng, vò, hũ.

recipiente là giống đực hay giống cái?

recipiente là danh từ giống đực: il recipiente, số nhiều i recipienti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.